verb🔗ShareĐầu tư quá mức, rót vốn quá nhiều. To invest an excessive amount.""The small company overinvested in new equipment and now they don't have enough money for salaries." "Công ty nhỏ đó đã đầu tư quá nhiều vào thiết bị mới, và giờ họ không có đủ tiền để trả lương.businessfinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐầu tư quá mức, rót vốn quá nhiều. Subject to excess levels of investment"The company was overinvested in outdated technology, leaving them with little capital for new projects. "Công ty đã đầu tư quá mức vào công nghệ lạc hậu, khiến họ còn rất ít vốn cho các dự án mới.businessfinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc