Hình nền cho overinvested
BeDict Logo

overinvested

/ˌoʊvərɪnˈvɛstɪd/ /ˌoʊvərənˈvɛstɪd/

Định nghĩa

verb

Đầu tư quá mức, rót vốn quá nhiều.

Ví dụ :

Công ty nhỏ đó đã đầu tư quá nhiều vào thiết bị mới, và giờ họ không có đủ tiền để trả lương.