Hình nền cho overplaying
BeDict Logo

overplaying

/ˌoʊvərˈpleɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Diễn lố, làm quá.

Ví dụ :

Khi Chris lại diễn lố vai của mình, đạo diễn đã cảnh báo rằng bất cứ ai làm quá đều sẽ bị cấm tham gia vào buổi sản xuất tiếp theo.