verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, ngăn chặn. To obstruct the passage of (someone or something). Ví dụ : "Our way was barred by a huge rockfall." Đường đi của chúng tôi bị chặn lại bởi một vụ đá lở lớn. action law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm, ngăn cấm, ngăn chặn. To prohibit. Ví dụ : "He was barred from entering the stadium because he didn't have a ticket. " Anh ấy bị cấm vào sân vận động vì không có vé. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn, khóa, đóng then. To lock or bolt with a bar. Ví dụ : "bar the door" Hãy cài then cửa lại. action utility property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ vạch, tạo sọc. To imprint or paint with bars, to stripe. Ví dụ : "The setting sun barred the classroom floor with stripes of light through the blinds. " Ánh nắng chiều tà kẻ những vệt sáng dài trên sàn lớp học, tạo thành các sọc qua tấm rèm cửa sổ. appearance color mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có song, kẻ sọc. Having bars; striped. Ví dụ : "The barred window let in stripes of sunlight. " Cửa sổ có chấn song tạo ra những vệt nắng sọc trên sàn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị cấm, bị chặn, bị ngăn cản. Prevented, either by a physical barrier or by conditions. Ví dụ : "He is barred by term limits from running for a third term in office." Vì giới hạn nhiệm kỳ, ông ấy bị cấm tranh cử nhiệm kỳ thứ ba. condition law possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc