verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn quá, làm lố. To overdo or overact one's effect or role. Ví dụ : "When Chris overacted his part again, the director warned that anyone overplaying would be barred from the next production." Khi Chris lại diễn quá vai của mình, đạo diễn cảnh báo rằng bất cứ ai làm lố sẽ bị cấm tham gia vào buổi diễn tiếp theo. entertainment action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật đi bật lại, Nghe quá nhiều. To play (a song or record) too frequently. Ví dụ : "The radio station overplayed that pop song; I'm tired of hearing it every hour. " Đài phát thanh bật đi bật lại bài nhạc pop đó quá nhiều rồi; tôi phát ngán khi cứ một tiếng lại nghe thấy nó. music entertainment media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi quá sức, đánh giá quá cao, lạm dụng. To overestimate one's strength in a game or event, which ultimately may end in a defeat. Ví dụ : "The student overplayed their skills in the debate competition, believing they were unbeatable, but ultimately lost. " Trong cuộc thi tranh biện, học sinh đó đã tự tin thái quá vào khả năng của mình, nghĩ rằng mình không thể thua, nhưng cuối cùng lại thất bại vì đã đánh giá quá cao bản thân. sport game action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh quá đà, đánh vượt green. To accidentally hit (one's golf ball) beyond "the green". Ví dụ : "The first few shots went wonderfully, but Robin overplayed the last and lost." Mấy cú đánh đầu rất tuyệt, nhưng cú cuối cùng Robin lại đánh quá đà ra khỏi green nên thua. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị lạm dụng, bị dùng quá nhiều. Played too frequently. Ví dụ : "That song used to be my favorite, but now it's overplayed on the radio. " Bài hát đó từng là bài yêu thích của tôi, nhưng giờ bị phát trên radio nhiều quá rồi. music entertainment media culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc