Hình nền cho overstuffed
BeDict Logo

overstuffed

/ˈəʊvəstʌft/ /ˈoʊvɚstʌft/

Định nghĩa

verb

Nhồi nhét quá nhiều, làm cho căng phồng, chất đầy.

Ví dụ :

Cô ấy nhồi nhét quá nhiều sách vào ba lô, khiến nó rất khó mang.
adjective

Ví dụ :

Cái ghế bành bọc nệm quá dày trong phòng khách thoải mái đến nỗi tôi ngủ thiếp đi ngay lập tức.