verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt, bắt kịp, đuổi kịp. To pass a more slowly moving object or entity. Ví dụ : "The car was so slow we were overtaken by a bus." Xe chúng tôi chạy chậm quá nên bị xe buýt vượt mặt. vehicle traffic action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt, trội hơn, hơn. To become greater than something else Ví dụ : "Her ambition eventually overtakes her fear. " Cuối cùng thì tham vọng của cô ấy đã lớn hơn nỗi sợ hãi. achievement business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ, xảy đến bất ngờ, đánh úp, tràn ngập. To occur unexpectedly; take by surprise; surprise and overcome; carry away Ví dụ : "Our plans were overtaken by events." Kế hoạch của chúng tôi đã bị các sự kiện bất ngờ làm cho đổ bể. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc