Hình nền cho paraffin
BeDict Logo

paraffin

/ˈpæɹ.ə.fɪn/ /ˈpɛɹ.ə.fɪn/

Định nghĩa

noun

Parafin, dầu hỏa.

Ví dụ :

Cái lò sưởi cũ dùng parafin (dầu hỏa) để giữ ấm cho lớp học.