noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguồn gốc, dòng dõi. The identity and nature of one's parents, and in particular, the legitimacy of one's birth. Ví dụ : "The student's parentage was questioned when she claimed a different last name than her classmates. " Nguồn gốc của học sinh đó bị nghi ngờ khi cô bé khai một họ khác với các bạn cùng lớp. family human person history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giai cấp xã hội, địa vị xã hội, dòng dõi. The social quality of one's class in society. Ví dụ : "His parentage gave him access to better schools and opportunities. " Dòng dõi xuất thân của anh ấy giúp anh ấy có cơ hội vào những trường học tốt hơn và tiếp cận nhiều cơ hội hơn. family society quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguồn gốc, dòng dõi. Origin; derivation Ví dụ : "Born and raised in Pristina, he was a Kosovar of Albanian parentage." Sinh ra và lớn lên ở Pristina, anh ấy là người Kosovo gốc Albania. family history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc