Hình nền cho promoters
BeDict Logo

promoters

/pɹəˈmoʊtərz/ /pɹoʊˈmoʊtərz/

Định nghĩa

noun

Nhà quảng bá, người tổ chức, nhà tài trợ.

Ví dụ :

Các nhà quảng bá đã làm việc rất chăm chỉ để quảng cáo chương trình tài năng của trường và thu hút đông khán giả.
noun

Vùng khởi động, đoạn khởi động.

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu vùng khởi động gen để hiểu cách tế bào kiểm soát việc sản xuất protein nào.
noun

Chất xúc tiến, chất tăng tốc.

Ví dụ :

Trong quá trình làm bánh mì, chất xúc tiến trong bột nhào giúp tăng cường hoạt động của men (chất xúc tác), giúp bột nở nhanh và hiệu quả hơn, nhưng bản thân chúng không gây ra quá trình nở đó.