Hình nền cho pastern
BeDict Logo

pastern

/ˈpæstən/ /ˈpæstəɹn/

Định nghĩa

noun

Cổ chân (ngựa).

Ví dụ :

Bác sĩ thú y cẩn thận kiểm tra cổ chân con ngựa xem có dấu hiệu bị thương nào không.