noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiềng, cùm, gông. (usually in the plural) A restraint fit over a human or animal appendage, such as a wrist, ankle or finger; normally used in pairs joined by a chain. Ví dụ : "The prisoner lay in shackles in his gloomy cell." Tên tù nhân nằm trong phòng giam u ám của mình, bị xiềng xích. body police law item inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiềng, cùm. A U-shaped piece of metal secured with a pin or bolt across the opening, or a hinged metal loop secured with a quick-release locking pin mechanism. Ví dụ : "The thief was caught with the metal shackle still attached to his wrist. " Tên trộm bị bắt với cái cùm kim loại vẫn còn gắn vào cổ tay. item nautical technical machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiềng xích, gông cùm, sự trói buộc. (usually in the plural) A restraint on one's action, activity, or progress. Ví dụ : "Bureaucracy and excessive paperwork can be shackles on a teacher's ability to effectively help their students. " Quan liêu và thủ tục giấy tờ rườm rà có thể là xiềng xích trói buộc khả năng giúp đỡ học sinh một cách hiệu quả của giáo viên. action society law government police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiềng, vòng xiềng. A fetter-like band worn as an ornament. Ví dụ : "She wore a delicate silver shackle around her ankle, a fashionable piece meant to resemble a bracelet, not a restraint. " Cô ấy đeo một chiếc xiềng bạc nhỏ nhắn quanh mắt cá chân, một món đồ thời trang được thiết kế trông giống như vòng tay, chứ không phải là một thứ để trói buộc. appearance wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc nối toa xe lửa. A link for connecting railroad cars; a drawlink or draglink. Ví dụ : "The train engineer carefully adjusted the shackle to connect the last two freight cars. " Người lái tàu cẩn thận điều chỉnh móc nối để nối hai toa chở hàng cuối cùng lại với nhau. vehicle machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiềng xích. A length of cable or chain equal to 12 1/2 fathoms or 75 feet, or later to 15 fathoms. Ví dụ : "The anchor chain had several shackles in it, each about 75 feet long, allowing the ship to anchor in deeper water. " Xích neo của tàu có nhiều đoạn mắt xích lớn, mỗi đoạn dài khoảng 75 feet (tương đương 23 mét), giúp tàu thả neo ở vùng nước sâu hơn. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Râu ria. Stubble. Ví dụ : "The farmer's field was covered in a thick shackle of dried stalks. " Ruộng của người nông dân phủ đầy râu ria dày đặc của những thân cây khô. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiềng, cùm, trói. To restrain using shackles; to place in shackles. Ví dụ : "The police had to shackle the suspect's hands before putting him in the car. " Cảnh sát phải xiềng tay nghi phạm trước khi đưa anh ta lên xe. law police action government right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm hãm, trói buộc, cản trở. (by extension) To render immobile or incapable; to inhibit the progress or abilities of. Ví dụ : "This law would effectively shackle its opposition." Luật này sẽ kiềm hãm một cách hiệu quả phe đối lập. ability action condition mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rung, lắc. To shake, rattle. Ví dụ : "The old, dusty box rattled and shackled as I moved it across the room. " Chiếc hộp cũ kỹ đầy bụi kêu lạch cạch và rung bần bật khi tôi di chuyển nó ngang phòng. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc