Hình nền cho shackles
BeDict Logo

shackles

/ˈʃækəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The prisoner lay in shackles in his gloomy cell."
Người tù nằm xiềng xích trong phòng giam tăm tối của mình.
noun

Xiềng xích, gông cùm, sự ràng buộc, sự trói buộc.

Ví dụ :

Nỗi lo lắng thường trực về điểm kém đã trói buộc sự sáng tạo của cô ấy và ngăn cản cô ấy tận hưởng việc học.
noun

Móc nối toa tàu, xích nối toa tàu.

A link for connecting railroad cars; a drawlink or draglink.

Ví dụ :

Người công nhân đường sắt kiểm tra móc nối giữa các toa hàng để đảm bảo chúng được an toàn trước khi tàu khởi hành.
noun

Xiềng xích, dây xích.

Ví dụ :

Thuyền trưởng ra lệnh thả ba đoạn dây xích neo, mỗi đoạn dài khoảng 23 mét, để đảm bảo tàu được neo chắc chắn trong vùng biển động.