BeDict Logo

patten

/ˈpat(ə)n/ /ˈpæt(ə)n/
Hình ảnh minh họa cho patten: Guốc gỗ (cho ngựa).
noun

Trước khi cày thửa ruộng lầy lội, người nông dân gắn guốc gỗ vào móng ngựa, hy vọng giúp con vật không bị lún xuống bùn.

Hình ảnh minh họa cho patten: Guốc sắt (dùng cho người bệnh khớp háng).
noun

Guốc sắt (dùng cho người bệnh khớp háng).

Sau ca phẫu thuật khớp háng, bác sĩ đã kê cho John một cái guốc sắt gắn vào ủng của anh ấy để giúp anh đi lại mà không gây áp lực lên khớp.

Hình ảnh minh họa cho patten: Đĩa nông, khay nông.
noun

Đĩa nông, khay nông.

Trong quá trình khai quật, nhà khảo cổ cẩn thận phủi lớp đất để lộ ra một chiếc đĩa nông bị vỡ, có lẽ đã được dùng để đựng thức ăn hoặc chất lỏng từ nhiều thế kỷ trước.