noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá trị một xu, lượng mua được với một xu. The amount that can be bought for a penny. Ví dụ : "Back in the 1950s, you could get a pennyworth of bubble gum from the corner store. " Hồi những năm 1950, bạn có thể mua được một ít kẹo cao su trị giá một xu ở cửa hàng góc phố. value amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một chút, chút ít, giá trị nhỏ. A small value or quantity. Ví dụ : "Even though she was upset, Maria didn't offer a pennyworth of complaint about the unfair decision. " Dù buồn bã, Maria cũng không hề phàn nàn một chút nào về quyết định bất công đó. value amount item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món hời, món lợi. A good bargain. Ví dụ : ""The old bicycle I bought at the flea market was a pennyworth; it only cost $5 and works perfectly!" " Chiếc xe đạp cũ tôi mua ở chợ trời đúng là một món hời; nó chỉ có giá 5 đô la mà vẫn chạy tốt! value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc