Hình nền cho perished
BeDict Logo

perished

/ˈpɛɹɪʃt/

Định nghĩa

verb

Chết, tiêu tan, biến mất.

Ví dụ :

Thức ăn thừa trong tủ lạnh, bị bỏ quên cả tuần, đã hỏng thối và mốc meo, coi như tiêu tan hết cả rồi.