verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết, tiêu tan, biến mất. To decay and disappear; to waste away to nothing. Ví dụ : "The leftover food in the refrigerator, forgotten for weeks, had perished and become moldy. " Thức ăn thừa trong tủ lạnh, bị bỏ quên cả tuần, đã hỏng thối và mốc meo, coi như tiêu tan hết cả rồi. biology nature disaster time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục nát, hư hỏng. To decay in such a way that it can't be used for its original purpose Ví dụ : "The old wooden fence perished over the harsh winter, leaving it broken and unusable. " Hàng rào gỗ cũ đã mục nát trong mùa đông khắc nghiệt, trở nên gãy vụn và không thể sử dụng được nữa. environment nature disaster biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết, qua đời, hy sinh, từ trần. To die; to cease to live. Ví dụ : "During the drought, many plants in the garden perished because there was no water. " Trong đợt hạn hán, nhiều cây cối trong vườn đã chết khô vì không có nước. being biology human event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diệt vong, làm tiêu tan. To cause to perish. Ví dụ : "The flood perished all the crops in the field. " Trận lũ đã làm tiêu tan hết mùa màng trên cánh đồng. disaster event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc