Hình nền cho perpetuate
BeDict Logo

perpetuate

/pərˈpetʃueɪt/ /pərˈpetʃuːeɪt/

Định nghĩa

verb

Duy trì, kéo dài, làm cho tồn tại.

Ví dụ :

Những bài diễn văn đầy nhiệt huyết của cô giáo đã khơi dậy và duy trì tình yêu học tập trong lòng các em học sinh.
adjective

Vĩnh viễn, bất diệt, liên tục.

Ví dụ :

Việc không lên tiếng chống lại bắt nạt vô tình khiến những người ngoài cuộc duy trì vấn đề đó mãi.