noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính dục, giới tính. The quality of being sexual; that which is characterized or distinguished by sex. Ví dụ : "The school's curriculum now includes lessons about different sexualities to help students understand and respect each other. " Chương trình học của trường giờ bao gồm các bài học về các xu hướng tính dục khác nhau để giúp học sinh hiểu và tôn trọng lẫn nhau. sex human body biology medicine physiology society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính dục, tình dục, giới tính. Sexual activity; concern with, or interest in, sexual activity. Ví dụ : "My friend's openness about her sexuality helped others feel more comfortable discussing their own. " Việc bạn tôi cởi mở về vấn đề tình dục của cô ấy đã giúp những người khác cảm thấy thoải mái hơn khi nói về vấn đề của chính họ. sex body human biology physiology society culture medicine sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả năng tình dục, sinh lực tình dục. Sexual potency. Ví dụ : "The athlete's intense training regimen seemed to enhance his sexuality. " Chế độ tập luyện khắc nghiệt của vận động viên dường như đã giúp tăng cường khả năng tình dục của anh ấy. sex physiology body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu hướng tính dục, giới tính. Sexual orientation. Ví dụ : "My friend's sexuality is not something I judge; it's their personal business. " Xu hướng tính dục của bạn tôi không phải là điều tôi phán xét; đó là chuyện riêng của họ. sex human body mind society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới tính, bản dạng giới. Sexual identity, gender. Ví dụ : "My friend's sexuality is an important part of who they are, and I respect it. " Giới tính và bản dạng giới của bạn tôi là một phần quan trọng trong con người họ, và tôi tôn trọng điều đó. sex human body society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc