BeDict Logo

sexuality

/sɛksjuˈælɪti/ /sɛkʃuˈæləti/
Hình ảnh minh họa cho sexuality: Tính dục, giới tính.
noun

Chương trình học của trường giờ bao gồm các bài học về các xu hướng tính dục khác nhau để giúp học sinh hiểu và tôn trọng lẫn nhau.

Hình ảnh minh họa cho sexuality: Tính dục, tình dục, giới tính.
noun

Tính dục, tình dục, giới tính.

Việc bạn tôi cởi mở về vấn đề tình dục của cô ấy đã giúp những người khác cảm thấy thoải mái hơn khi nói về vấn đề của chính họ.