noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn chân. The foot of a human Ví dụ : "The doctor examined the pes for any signs of injury. " Bác sĩ kiểm tra bàn chân để tìm dấu hiệu chấn thương. anatomy body organ human physiology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móng (guốc). The hoof of a quadruped Ví dụ : "The veterinarian carefully examined the pes of the cow to check for any signs of infection. " Bác sĩ thú y cẩn thận kiểm tra móng guốc của con bò để xem có dấu hiệu nhiễm trùng nào không. animal anatomy part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn chân khoèo. Clubfoot or talipes Ví dụ : "The doctor diagnosed the infant with pes, recommending early intervention to correct the foot's position. " Bác sĩ chẩn đoán đứa bé sơ sinh bị bàn chân khoèo và khuyên nên can thiệp sớm để chỉnh lại vị trí bàn chân. medicine anatomy body disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm kép đi lên. A neume representing two notes ascending Ví dụ : "The music teacher explained that a "pes" is a simple neume that visually shows two notes rising in pitch. " Cô giáo dạy nhạc giải thích rằng "pes" là một dạng ký hiệu âm nhạc đơn giản, cho thấy một âm kép đi lên về cao độ. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc