noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính nhỏ nhen, sự nhỏ mọn. The quality of being petty. Ví dụ : "The pettiness of the accounting department asking me to save a receipt from a fast-food restaurant was absurd." Cái sự nhỏ nhen của phòng kế toán khi bắt tôi giữ lại hóa đơn từ một quán ăn nhanh thật là vô lý. character attitude quality negative tendency moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính nhỏ nhen, sự nhỏ mọn, thói nhỏ nhen. A petty behaviour, attitude, etc. Ví dụ : "The office was full of pettinesses, like arguing over whose turn it was to make coffee or complaining about someone else's lunch smelling too strong. " Văn phòng đầy rẫy những thói nhỏ nhen, như việc cãi nhau xem ai đến lượt pha cà phê hay phàn nàn về việc đồ ăn trưa của người khác có mùi quá nồng. character attitude moral quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc