noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Các khoản phải trả, nợ phải trả. (in the plural) Debts owed by a business; liabilities. Ví dụ : "The company's payable are substantial; they have many debts to pay. " Các khoản phải trả của công ty rất lớn; họ có rất nhiều nợ phải thanh toán. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoản phải trả, công nợ. (sometimes postpositive) A thing that may be paid. Ví dụ : "The rent is a payable amount due on the first of the month. " Tiền thuê nhà là một khoản phải trả, đến hạn vào ngày đầu tháng. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phải trả, có thể trả, đến hạn trả. Due to be paid. Ví dụ : "Is value-added tax payable on planning application fees?" Có phải trả thuế giá trị gia tăng (VAT) cho các khoản phí nộp đơn xin quy hoạch không? business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể trả được, phải trả. Able to be paid. Ví dụ : "The rent is payable on the first of each month. " Tiền thuê nhà phải trả vào ngày đầu tiên của mỗi tháng. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh lợi, có lời. Of a mine etc.: capable of yielding profit; profitable. Ví dụ : "The new gold mine is considered payable, as early tests show it could produce significant profits. " Mỏ vàng mới này được cho là có thể sinh lợi, vì các thử nghiệm ban đầu cho thấy nó có thể tạo ra lợi nhuận đáng kể. business economy finance industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc