noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính nhỏ nhen, sự nhỏ mọn. The quality of being petty. Ví dụ : "The pettiness of the accounting department asking me to save a receipt from a fast-food restaurant was absurd." Việc phòng kế toán quá nhỏ nhen, bắt tôi giữ lại cái hóa đơn từ quán ăn nhanh, thật là vô lý. character attitude quality mind emotion moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính nhỏ nhen, sự nhỏ mọn. A petty behaviour, attitude, etc. Ví dụ : "His constant complaining about small things, like the placement of the salt shaker, showed a surprising amount of pettiness. " Việc anh ta liên tục phàn nàn về những chuyện nhỏ nhặt, như vị trí lọ muối, cho thấy một sự nhỏ nhen đáng ngạc nhiên. attitude character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc