Hình nền cho petulance
BeDict Logo

petulance

/ˈpɛtʃələns/ /ˈpɛtjələns/

Định nghĩa

noun

Sự hờn dỗi, sự bực dọc, tính khí nóng nảy.

Ví dụ :

Sự hờn dỗi của anh ta trong cuộc họp, thể hiện qua việc đảo mắt và những bình luận mỉa mai, khiến đồng nghiệp rất khó chịu.
noun

Sự hờn dỗi, sự bực dọc.

Ví dụ :

Cái thái độ hờn dỗi của cô ấy với mẹ trong bữa tối gia đình, đặc biệt là việc cô ấy đảo mắt và nói những câu mỉa mai, khiến mọi người cảm thấy khó chịu.