noun🔗ShareXấc xược, hỗn láo, vô lễ. Arrogant conduct; insulting, bold behaviour or attitude."The student's insolence toward the teacher got him sent to the principal's office. "Sự xấc xược của học sinh đó đối với giáo viên đã khiến cậu ta bị đưa lên phòng hiệu trưởng.attitudecharactermoralqualitysocietyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự xấc xược, sự hỗn xược, sự láo xược. Insolent conduct or treatment; insult."The student's insolence toward the teacher earned him a detention. "Sự láo xược của học sinh đó với giáo viên đã khiến cậu ta bị phạt cấm túc.attitudecharactermoralsocietyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự khác thường, Tính độc đáo. The quality of being unusual or novel."The teacher's insolence in challenging the textbook's established theories surprised the class. "Sự khác thường của giáo viên khi phản biện những lý thuyết đã được công nhận trong sách giáo khoa khiến cả lớp ngạc nhiên.attitudecharacterqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXúc phạm, lăng mạ, sỉ nhục. To insult."The teenager insolently interrupted his teacher during the history lesson. "Thằng bé tuổi teen đã cắt ngang lời giáo viên một cách hỗn xược trong giờ học lịch sử, xúc phạm thầy/cô.attitudecharacteractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc