

pidgin
Định nghĩa
Từ liên quan
amalgamation noun
/əˌmælɡəˈmeɪʃən/
Sự hợp nhất, sự sáp nhập, sự pha trộn.
occupation noun
/ɒkjəˈpeɪʃən/ /ɑkjəˈpeɪʃən/
Nghề nghiệp, công việc, việc làm.
"My grandmother's occupation is a retired school teacher. "
Nghề nghiệp của bà tôi là giáo viên về hưu.
communicate verb
/kəˈmjuːnɪkeɪt/
Truyền đạt, giao tiếp.
Giáo viên đã truyền đạt bài tập mới cho học sinh.
utilitarian noun
/juːˌtɪlɪˈtɛːɹi.ən/ /juˌtɪləˈtɛɹi.ən/
Người theo chủ nghĩa vị lợi.
disparate noun
/ˈdɪsp(ə)ɹət/ /dɪˈspæɹət/
Không đồng đều, khác biệt.
Bảo tàng trưng bày những bộ sưu tập không đồng đều từ nhiều thời đại khác nhau, thể hiện những phong cách nghệ thuật trái ngược.
successful adjective
/səkˈsɛsfl̩/
Thành công, thắng lợi, thành đạt.
Sử dụng thuốc thành công; một thí nghiệm thành công; một doanh nghiệp thành đạt.
formalized verb
/ˈfɔːrməlaɪzd/ /ˈfɔːrməˌlaɪzd/