Hình nền cho disparate
BeDict Logo

disparate

/ˈdɪsp(ə)ɹət/ /dɪˈspæɹət/

Định nghĩa

noun

Không đồng đều, khác biệt.

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày những bộ sưu tập không đồng đều từ nhiều thời đại khác nhau, thể hiện những phong cách nghệ thuật trái ngược.
adjective

Khác biệt, rời rạc, không tương đồng.

Ví dụ :

Ban quản trị của công ty rõ ràng là một tập thể khác biệt, với việc không có hai thành viên nào có cùng xuất thân kinh tế hoặc xã hội.
adjective

Ví dụ :

Các học sinh trong lớp có xuất thân khác biệt hẳn nhau, khiến việc tìm kiếm sở thích chung trở nên khó khăn.