Hình nền cho amalgamation
BeDict Logo

amalgamation

/əˌmælɡəˈmeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự hợp nhất, sự sáp nhập, sự pha trộn.

Ví dụ :

Việc sáp nhập hai trường nhỏ thành một trường trung học lớn hơn đã cải thiện các nguồn lực giáo dục dành cho học sinh.
noun

Sự hợp nhất, hỗn hợp.

Ví dụ :

Công ty mới được thành lập thông qua sự hợp nhất của hai doanh nghiệp nhỏ hơn, kết hợp nguồn lực và chuyên môn của cả hai bên.
noun

Sự pha trộn chủng tộc, sự lai giống chủng tộc.

Ví dụ :

Sự pha trộn chủng tộc ngày càng tăng trong cộng đồng học sinh, với việc con em từ nhiều nền văn hóa khác nhau kết hôn và lập gia đình, đã làm phong phú thêm cộng đồng trường học của chúng ta.