noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗ kim. A small hole, of a size that could have been made by a pin Ví dụ : "The sunlight streamed through a tiny pinhole in the curtain, creating a bright dot on the wall. " Ánh nắng xuyên qua một lỗ kim nhỏ xíu trên rèm cửa, tạo thành một chấm sáng trên tường. part item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo lỗ kim, đục lỗ kim. To form one or more pinholes in. Ví dụ : "The curious child tried to pinhole the aluminum foil with a toothpick. " Đứa trẻ tò mò kia đã cố đục lỗ kim trên giấy nhôm bằng tăm. material physics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc