Hình nền cho pittance
BeDict Logo

pittance

/ˈpɪtəns/

Định nghĩa

noun

Đồ ăn ít ỏi, bữa ăn đạm bạc.

Ví dụ :

Bữa ăn ít ỏi gồm súp và bánh mì ở căn tin trường học hầu như không đủ để làm dịu cơn đói của học sinh.