noun🔗ShareĐồ ăn ít ỏi, bữa ăn đạm bạc. A small allowance of food and drink; a scanty meal."The school cafeteria's pittance of soup and bread was barely enough to satisfy the students' hunger. "Bữa ăn ít ỏi gồm súp và bánh mì ở căn tin trường học hầu như không đủ để làm dịu cơn đói của học sinh.fooddrinkamountChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồng lương chết đói, số tiền còm. A meagre allowance of money or wages."My part-time job only paid a pittance, barely enough to cover my bus fare to school. "Công việc bán thời gian của tôi chỉ trả cho tôi một đồng lương chết đói, thậm chí còn chẳng đủ tiền xe buýt đến trường.economybusinessfinancejobvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồng bạc lẻ, chút đỉnh. A small amount."My allowance was a pittance, barely enough to buy a single candy bar. "Tiền tiêu vặt của tôi ít ỏi chỉ là đồng bạc lẻ, gần như không đủ mua nổi một thanh kẹo.amountvalueeconomybusinessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc