

postmodernist
Định nghĩa
adjective
Hậu hiện đại.
Ví dụ :
"The architect's designs were considered postmodernist because they mixed elements from different historical periods in a playful and unconventional way. "
Các thiết kế của kiến trúc sư được xem là hậu hiện đại vì chúng kết hợp các yếu tố từ nhiều thời kỳ lịch sử khác nhau một cách vui tươi và khác thường.
Từ liên quan
postmodernism noun
/pəʊstˈmɑdɚnɪzəm/
Hậu hiện đại, chủ nghĩa hậu hiện đại.
Những đường nét tối giản, gọn gàng của kiến trúc hiện đại đã bị chủ nghĩa hậu hiện đại thách thức, vốn ưa chuộng những thiết kế vui tươi, nhiều màu sắc và thường có tính phân mảnh một cách có chủ ý.
historical noun
/hɪˈstɒɹɪkəl/ /hɪˈstɔːɹɪkəl/
Lãng mạn lịch sử.
"The historical romance novel was a bestseller in the bookstore. "
Cuốn tiểu thuyết lãng mạn lịch sử đó là một cuốn bán chạy nhất trong hiệu sách.
postmodern noun
/ˌpoʊstˈmɑːdərn/ /ˌpoʊstˈmɒdərn/
Người theo chủ nghĩa hậu hiện đại.
Cô sinh viên mỹ thuật, một người theo chủ nghĩa hậu hiện đại nhiệt thành, đã thách thức các phong cách vẽ truyền thống bằng cách kết hợp hình ảnh kỹ thuật số và đồ vật sưu tầm được vào các bức tranh của mình.
unconventional noun
/ˌʌnkənˈvɛnʃənəl/ /ˌənkənˈvɛnʃənəl/
Người lập dị, vật khác thường.
traditional noun
/tɹəˈdɪʃnəl/
Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.
"My grandmother is a traditional, believing strongly in family values. "
Bà tôi là một người theo chủ nghĩa truyền thống, luôn tin tưởng mạnh mẽ vào các giá trị gia đình.