Hình nền cho ppm
BeDict Logo

ppm

/ˌpiːˌpiːˈɛm/

Định nghĩa

noun

Phần triệu

(initialism) (common) Parts per million. (10000 ppm = 1%)

Ví dụ :

Báo cáo chất lượng không khí cho thấy mức độ carbon monoxide là 50 phần triệu (ppm), mức này được coi là an toàn.