Hình nền cho precocious
BeDict Logo

precocious

/pɹəˈkəʊʃəs/

Định nghĩa

adjective

Sớm, già trước tuổi, thần đồng (nếu dùng cho trẻ con).

Ví dụ :

"The precocious plant was already blooming flowers by day 4."
Cây non này phát triển sớm khác thường, đã nở hoa vào ngày thứ tư.