Hình nền cho aptitudes
BeDict Logo

aptitudes

/ˈæptɪtjuːdz/ /ˈæptɪtuːdz/

Định nghĩa

noun

Năng khiếu, khả năng bẩm sinh.

Ví dụ :

Maria phát hiện ra mình có năng khiếu về toán và khoa học từ khi học trung học, điều này giúp cô quyết định theo học ngành kỹ thuật.