Hình nền cho predetermines
BeDict Logo

predetermines

/ˌpriːdɪˈtɜːrmɪnz/ /ˌpriːdɪˈtɝːmɪnz/

Định nghĩa

verb

Quyết định trước, định trước.

Ví dụ :

Chính sách công ty quyết định trước số ngày nghỉ phép mà nhân viên được hưởng.