Hình nền cho principled
BeDict Logo

principled

/ˈpɹɪnsəpəld/

Định nghĩa

verb

Đề cao nguyên tắc, giáo dục theo nguyên tắc, rèn luyện theo khuôn phép.

Ví dụ :

Cô giáo đã rèn cho học sinh của mình ý thức về tầm quan trọng của sự trung thực bằng cách cho các em xem những ví dụ về việc sự trung thực mang lại lợi ích cho người khác như thế nào.