verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề cao nguyên tắc, giáo dục theo nguyên tắc, rèn luyện theo khuôn phép. To equip with principles; to establish, or fix, in certain principles; to impress with any tenet or rule of conduct. Ví dụ : "The teacher principled her students in the importance of honesty by showing them examples of how it benefited others. " Cô giáo đã rèn cho học sinh của mình ý thức về tầm quan trọng của sự trung thực bằng cách cho các em xem những ví dụ về việc sự trung thực mang lại lợi ích cho người khác như thế nào. moral philosophy character mind education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có nguyên tắc, giữ nguyên tắc, đạo đức. Based on, having or manifesting principles. Ví dụ : "Even when it was unpopular, she took a principled stand against bullying. " Ngay cả khi không được nhiều người ủng hộ, cô ấy vẫn giữ vững lập trường có nguyên tắc của mình để chống lại nạn bắt nạt. moral character value philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc