Hình nền cho prioritize
BeDict Logo

prioritize

/pɹaɪˈɒɹətaɪz/ /pɹaɪˈɔːɹətaɪz/

Định nghĩa

verb

Ưu tiên, đặt lên hàng đầu.

Ví dụ :

Để học tốt, học sinh phải ưu tiên làm bài tập về nhà hơn là xem ti vi.