Hình nền cho procumbent
BeDict Logo

procumbent

/proʊˈkʌmbənt/ /prəˈkʌmbənt/

Định nghĩa

adjective

Nằm sấp, bò, mọc lan.

Ví dụ :

Cây nhỏ này có dáng mọc lan bò sát mặt đất, trải rộng theo chiều ngang thay vì mọc thẳng đứng.