Hình nền cho prostrate
BeDict Logo

prostrate

/ˈpɹɒstɹeɪt/ /ˈpɹɑstɹeɪt/

Định nghĩa

verb

Nằm sấp, phủ phục.

Ví dụ :

Sau khi chạy đường dài, vận động viên mệt mỏi nằm sấp xuống đường chạy.