verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm sấp, phủ phục. To lie flat or face-down. Ví dụ : "After the long run, the tired runner lay prostrate on the track. " Sau khi chạy đường dài, vận động viên mệt mỏi nằm sấp xuống đường chạy. body position action religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ phục, quỳ mọp, bái lạy. To throw oneself down in submission. Ví dụ : "After losing the argument, the student prostrate themselves before the teacher, begging for a second chance. " Sau khi tranh cãi thua, học sinh đó phủ phục trước mặt thầy giáo, van xin thầy cho một cơ hội thứ hai. body action religion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm sấp, quỳ mọp, làm bẹp. To cause to lie down, to flatten. Ví dụ : "The heavy rain prostrated the flowers, flattening them to the ground. " Trận mưa lớn đã làm bẹp dí những bông hoa, khiến chúng nằm rạp xuống đất. position action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, chế ngự, khuất phục. To overcome or overpower. Ví dụ : "The illness completely prostrated him, leaving him too weak to even get out of bed. " Cơn bệnh đã hoàn toàn đánh bại ông ấy, khiến ông ấy quá yếu đến nỗi không thể rời khỏi giường. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm sấp, phủ phục. Lying flat, face-down. Ví dụ : "The tired student lay prostrate on the floor after a long day of studying. " Sau một ngày dài học hành, cậu sinh viên mệt mỏi nằm sấp xuống sàn nhà. position body religion physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy sụp, gục ngã. Emotionally devastated. Ví dụ : "The news of her grandfather's death left her prostrate with grief. " Tin ông ngoại mất khiến cô ấy suy sụp hoàn toàn vì đau buồn. mind emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm liệt, quỵ ngã. Physically incapacitated from environmental exposure or debilitating disease. Ví dụ : "He was prostrate from the extreme heat." Anh ấy nằm liệt vì trời quá nóng. medicine disease body condition environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm sấp, bò rạp, sát đất. Trailing on the ground; procumbent. Ví dụ : "The vines were prostrate, trailing across the garden path. " Những dây leo nằm rạp xuống đất, bò lan trên lối đi trong vườn. nature plant position biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc