Hình nền cho promissory
BeDict Logo

promissory

/ˈprɑmɪˌsɔːri/ /ˈprɑməˌsɔːri/

Định nghĩa

adjective

Hứa hẹn, có tính chất hứa hẹn.

Ví dụ :

"The bank required a promissory note as proof of Sarah's commitment to repay the loan. "
Ngân hàng yêu cầu một giấy nợ có tính chất hứa hẹn trả tiền như một bằng chứng về cam kết trả nợ của Sarah.
adjective

Ví dụ :

Hợp đồng bảo hiểm có một điều khoản mang tính cam kết, yêu cầu chủ nhà phải bảo trì các thiết bị báo khói.