Hình nền cho prophylaxis
BeDict Logo

prophylaxis

/ˌpɹoʊfɪˈlæksɪs/ /ˌpɹɑfɪˈlæksɪs/

Định nghĩa

noun

Phòng ngừa, biện pháp phòng bệnh.

Ví dụ :

Rửa tay thường xuyên là một biện pháp phòng ngừa đơn giản nhưng hiệu quả chống lại sự lây lan của bệnh cảm lạnh và cúm.
noun

Phòng ngừa, ngăn ngừa, biện pháp phòng ngừa.

Ví dụ :

Nước đi tốt thí chốt của kỳ thủ đó là một biện pháp phòng ngừa khéo léo, giúp anh ta chặn đứng đối thủ khỏi việc tấn công nguy hiểm vào vua của mình.