noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng ngừa, biện pháp phòng bệnh. Prevention of, or protective treatment for disease. Ví dụ : "Regular handwashing is a simple but effective prophylaxis against the spread of colds and flu. " Rửa tay thường xuyên là một biện pháp phòng ngừa đơn giản nhưng hiệu quả chống lại sự lây lan của bệnh cảm lạnh và cúm. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng ngừa, ngăn ngừa, biện pháp phòng ngừa. A move or strategy that frustrates an opponent's plan or tactic. Ví dụ : "The chess player's careful pawn move served as a prophylaxis, preventing his opponent from launching a dangerous attack on his king. " Nước đi tốt thí chốt của kỳ thủ đó là một biện pháp phòng ngừa khéo léo, giúp anh ta chặn đứng đối thủ khỏi việc tấn công nguy hiểm vào vua của mình. action plan medicine military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc