BeDict Logo

prophylaxis

/ˌpɹoʊfɪˈlæksɪs/ /ˌpɹɑfɪˈlæksɪs/
Hình ảnh minh họa cho prophylaxis: Phòng ngừa, ngăn ngừa, biện pháp phòng ngừa.
noun

Phòng ngừa, ngăn ngừa, biện pháp phòng ngừa.

Nước đi tốt thí chốt của kỳ thủ đó là một biện pháp phòng ngừa khéo léo, giúp anh ta chặn đứng đối thủ khỏi việc tấn công nguy hiểm vào vua của mình.