Hình nền cho prevention
BeDict Logo

prevention

/pɹɪˈvɛnʃən/

Định nghĩa

noun

Ngăn ngừa, phòng ngừa, sự ngăn chặn.

Ví dụ :

"a fire prevention campaign"
Chiến dịch phòng cháy chữa cháy.
noun

Ngăn ngừa, phòng ngừa, sự phòng tránh.

Ví dụ :

Các biện pháp phòng ngừa tốt, chẳng hạn như có kế hoạch dự phòng cho chuyến đi học, là chìa khóa để phòng tránh các vấn đề phát sinh.