noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn ngừa, phòng ngừa, sự ngăn chặn. The act of preventing or hindering; obstruction of action, access, or approach; thwarting. Ví dụ : "a fire prevention campaign" Chiến dịch phòng cháy chữa cháy. medicine action society toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng ngừa, ngăn ngừa, phòng bệnh. Any measure intended to limit health-related risks (such as information campaigns, vaccination, early diagnosis etc.). Ví dụ : "The school implemented a prevention program to reduce the spread of the flu. " Trường học đã thực hiện một chương trình phòng ngừa để giảm sự lây lan của bệnh cúm. medicine disease toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn ngừa, phòng ngừa, sự ngăn chặn, sự phòng tránh. The act of going, or state of being, before. Ví dụ : "The prevention of illness is a top priority in our school's health program. " Việc ngăn ngừa bệnh tật là ưu tiên hàng đầu trong chương trình sức khỏe của trường chúng tôi. medicine action toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn ngừa, phòng ngừa, sự phòng tránh. Anticipation; especially, anticipation of needs, wishes, hazards and risks Ví dụ : "Good preventative measures, like having a backup plan for the school trip, are key to preventing problems. " Các biện pháp phòng ngừa tốt, chẳng hạn như có kế hoạch dự phòng cho chuyến đi học, là chìa khóa để phòng tránh các vấn đề phát sinh. medicine action toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng ngừa, ngăn ngừa, sự đề phòng. Precaution; forethought. Ví dụ : "To prevent accidents, the school implemented safety measures as a vital part of their prevention plan. " Để ngăn ngừa tai nạn, trường học đã thực hiện các biện pháp an toàn như một phần quan trọng trong kế hoạch phòng ngừa của họ. medicine action toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc