Hình nền cho puled
BeDict Logo

puled

/pʊld/ /puːld/

Định nghĩa

verb

Rên rỉ, thút thít.

Ví dụ :

Dù cảm thấy cơn đau từ bệnh tật ngày càng tăng, ông lão không bao giờ than vãn hay rên rỉ một tiếng nào.