Hình nền cho chirp
BeDict Logo

chirp

/tʃɜː(ɹ)p/

Định nghĩa

noun

Tiếng chiêm chiếp, tiếng líu lo.

Ví dụ :

Tiếng chiêm chiếp bất ngờ của một con dế làm tôi giật mình tỉnh giấc.
noun

Ví dụ :

Nhân viên radar đã xác định máy bay đang đến bằng cách phân tích dạng tần số đặc biệt của xung chirp mà nó phát ra.
verb

Thay đổi tần số, biến đổi tần số.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã biến đổi tần số tín hiệu radar để phát hiện những tiếng vọng yếu ớt từ tàu vũ trụ ở xa.