noun🔗ShareSự châm, sự đâm thủng, vết thủng. The act or an instance of puncturing."The puncture in the tire required a quick trip to the repair shop. "Cái vết thủng trên lốp xe khiến tôi phải nhanh chóng mang nó đến tiệm sửa xe.actionvehicleconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLỗ thủng, vết thủng. A hole, cut, or tear created by a sharp object."The bicycle tire had a puncture from running over a nail. "Lốp xe đạp bị thủng một lỗ vì cán phải đinh.materialphysicsvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLỗ thủng (lốp xe), sự thủng (lốp xe). (specifically) A hole in a vehicle's tyre, causing the tyre to deflate."On the way back we got a puncture, and we were stuck at the roadside for three hours until help arrived."Trên đường về chúng tôi bị thủng lốp xe, và chúng tôi bị kẹt bên đường suốt ba tiếng đồng hồ cho đến khi có người đến giúp.vehicletechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐâm thủng, làm thủng, chọc thủng. To pierce; to break through; to tear a hole."The needle punctured the balloon instantly."Cây kim đâm thủng quả bóng bay ngay lập tức.actiontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc