Hình nền cho puncture
BeDict Logo

puncture

/ˈpʌŋktʃə/ /ˈpʌŋktʃɚ/

Định nghĩa

noun

Sự châm, sự đâm thủng, vết thủng.

Ví dụ :

Cái vết thủng trên lốp xe khiến tôi phải nhanh chóng mang nó đến tiệm sửa xe.
noun

Lỗ thủng (lốp xe), sự thủng (lốp xe).

Ví dụ :

Trên đường về chúng tôi bị thủng lốp xe, và chúng tôi bị kẹt bên đường suốt ba tiếng đồng hồ cho đến khi có người đến giúp.