Hình nền cho deflate
BeDict Logo

deflate

/diːˈfleɪt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Đứa trẻ xì hơi quả bóng bay, từ từ thả hết không khí ra ngoài.
verb

Ví dụ :

Ngân hàng trung ương có thể thực hiện giảm phát nền kinh tế bằng cách tăng lãi suất, với hy vọng kiểm soát lạm phát và làm giảm giá cả hàng hóa.