adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách kỳ lạ, lạ lùng. In a queer (strange) manner. Ví dụ : "The old photograph smelled queerly of mothballs and dust. " Bức ảnh cũ có một mùi kỳ lạ, vừa giống mùi long não vừa giống mùi bụi bặm. appearance style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách kỳ lạ, một cách khác thường về giới tính. In a queer way (a way not conforming to conventional heterosexual norms), or in a way consistent with queer theory. Ví dụ : "Instead of presenting a traditionally masculine demeanor, he queerly adorned his locker with glitter and rainbow stickers, challenging expectations. " Thay vì thể hiện một dáng vẻ nam tính truyền thống, anh ấy lại trang trí tủ đồ của mình một cách khác thường về giới tính, bằng kim tuyến lấp lánh và hình dán cầu vồng, thách thức những kỳ vọng thông thường. culture society style theory attitude sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc