Hình nền cho queerly
BeDict Logo

queerly

/ˈkwɪrli/ /ˈkwɪrliː/

Định nghĩa

adverb

Một cách kỳ lạ, lạ lùng.

Ví dụ :

Bức ảnh cũ có một mùi kỳ lạ, vừa giống mùi long não vừa giống mùi bụi bặm.
adverb

Một cách kỳ lạ, một cách khác thường về giới tính.

Ví dụ :

Thay vì thể hiện một dáng vẻ nam tính truyền thống, anh ấy lại trang trí tủ đồ của mình một cách khác thường về giới tính, bằng kim tuyến lấp lánh và hình dán cầu vồng, thách thức những kỳ vọng thông thường.