BeDict Logo

queer

/kwɪə/ /kwɪɹ/
Hình ảnh minh họa cho queer: Đồ đồng tính, người đồng tính (luyến ái).
noun

Đồ đồng tính, người đồng tính (luyến ái).

Giáo viên nhắc đến một vài bạn học sinh có vẻ là người đồng tính trong lớp, với hy vọng tạo ra một môi trường hòa đồng hơn.

Hình ảnh minh họa cho queer: Diễn giải lại theo hướng giới tính, giải thích lại theo quan điểm LGBTQ+.
verb

Diễn giải lại theo hướng giới tính, giải thích lại theo quan điểm LGBTQ+.

Giáo sư yêu cầu sinh viên diễn giải lại các bài thơ sonnet của Shakespeare theo hướng giới tính, tìm kiếm những chủ đề liên quan đến bản dạng giới.