noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn ngạch, chỉ tiêu. A proportional part or share; the share or proportion assigned to each in a division. Ví dụ : "The family's grocery budget has a quota for each person, based on their age. " Ngân sách mua thực phẩm của gia đình có một hạn ngạch cho mỗi người, dựa trên độ tuổi của họ. amount business economy government organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn ngạch, chỉ tiêu. A prescribed number or percentage that may serve as, for example, a maximum, a minimum, or a goal. Ví dụ : "The company set a quota of 100 sales calls per week for each salesperson. " Công ty đặt ra chỉ tiêu là mỗi nhân viên bán hàng phải thực hiện 100 cuộc gọi bán hàng mỗi tuần. amount business economy finance government statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn ngạch, chỉ tiêu nhập khẩu. A restriction on the import of something to a specific quantity. Ví dụ : "The government imposed a quota on imported bananas, limiting the amount that could be brought into the country. " Chính phủ đã áp đặt hạn ngạch đối với chuối nhập khẩu, giới hạn số lượng chuối tối đa được phép đưa vào nước. economy government business commerce amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc