noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp bóc, sự cướp phá. The seizure of someone's property by force; pillage, plunder. Ví dụ : "The rapine of the school's valuable computer equipment by the rival team was a serious crime. " Việc đội đối thủ cướp phá và lấy đi các thiết bị máy tính đắt tiền của trường là một hành vi phạm tội nghiêm trọng. property action law military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp bóc, vơ vét. To plunder. Ví dụ : "During the riot, the mob began to rapine shops, stealing electronics and food. " Trong cuộc bạo loạn, đám đông bắt đầu cướp bóc các cửa hàng, vơ vét đồ điện tử và thức ăn. property action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc