verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp đoạt, chiếm đoạt bằng vũ lực. To seize and carry away by violence; to snatch by force. Ví dụ : "The thief ravished the jewelry box from the display case. " Tên trộm đã giật phăng hộp trang sức khỏi tủ trưng bày. action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Say mê, làm mê mẩn, khiến ngây ngất. (usually passive) To transport with joy or delight; to delight to ecstasy. Ví dụ : "The young girl was ravishes by the sight of all the animals at the zoo. " Cô bé đã hoàn toàn bị mê mẩn trước cảnh tượng muôn thú ở sở thú. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hãm hiếp, cưỡng hiếp. To rape. sex action law inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc