Hình nền cho rayon
BeDict Logo

rayon

/ˈreɪˌɑn/ /ˈreɪən/

Định nghĩa

noun

Tơ nhân tạo.

Ví dụ :

Cái áo mới này được làm từ tơ nhân tạo, một chất liệu mềm mại và thoải mái.